Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của emphasizeđộng từ
Ví dụ
-
The guide emphasized safety before the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛmfəˌsaɪzd/
The guide emphasized safety before the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép