Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của emphasize.động từ
Tiếng Nhật
- 力説りきせつsự nhấn mạnh, khẳng định mạnh mẽ
Ví dụ
-
He is emphasizing the main point again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép