TanroDictionary Sổ từ

emphasizing

/ˈɛmfəˌsaɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của emphasize.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is emphasizing the main point again.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép