Nghĩa tiếng Việt
- Nhấn mạnh.D
- Mạnh mẽ, dứt khoát.D
- Thật sự là; rõ ràng là.D
Ví dụ
-
She answered emphatically and smiled.
-
She is most emphatically a poet at heart.
-
to be most emphatically a poet
thật sự là một nhà thơ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép