TanroDictionary Sổ từ

empire

/ˈempaɪə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đế quốc; đế chế.danh từ
  2. Empire (thuộc) kiểu đế chế Na-po-lê-ông I (quần áo, đồ đạc).danh từ
  3. Sự khống chế hoàn toàn, sự kiểm soát hoàn toàn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The empire grew across the sea.

  2. She wore an empire dress.

  3. He kept empire over the whole office.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép