Nghĩa tiếng Việt
- Đế quốc; đế chế.danh từ
- Empire (thuộc) kiểu đế chế Na-po-lê-ông I (quần áo, đồ đạc).danh từ
- Sự khống chế hoàn toàn, sự kiểm soát hoàn toàn.danh từ
Tiếng Nhật
- 帝国ていこくđế quốc, đế chế
Ví dụ
-
The empire grew across the sea.
-
She wore an empire dress.
-
He kept empire over the whole office.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép