Nghĩa tiếng Việt
- Theo lối kinh nghiệm, kinh nghiệm chủ nghĩa.tính từ
Tiếng Nhật
- 実証的じっしょうてきmang tính thực chứng
- 経験的けいけんてきmang tính kinh nghiệm, thực nghiệm
Ví dụ
-
The team used empirical evidence to decide.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép