Nghĩa tiếng Việt
- người làm, người làm công.danh từ
Tiếng Nhật
- 従業員じゅうぎょういんnhân viên, người lao động
- 使用人しようにんngười làm thuê, người giúp việc
- 職員しょくいんnhân viên, cán bộ
- 抱えかかえmột ôm
- 雇いやといngười làm thuê, sự thuê mướn
Ví dụ
-
Every employee got a short break.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép