Nghĩa tiếng Việt
- Nơi buôn bán, chợ.danh từ
- Cửa hàng lớn.danh từ
Tiếng Nhật
- 量販店りょうはんてんcửa hàng bán số lượng lớn, đại siêu thị
Ví dụ
-
The old emporium sold shoes and books.
-
We found a large emporium downtown.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép