TanroDictionary Sổ từ

emporium

/emˈpɔːriəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi buôn bán, chợ.danh từ
  2. Cửa hàng lớn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old emporium sold shoes and books.

  2. We found a large emporium downtown.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép