Nghĩa tiếng Việt
- Cho quyền, trao quyền, cho phép.động từ
- Làm cho có thể, làm cho có khả năng.động từ
Ví dụ
-
Good training can empower young people to lead.
-
A simple tool can empower anyone to create.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép