Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của empty.động từ
- Sự dốc sạch, sự vét sạch; sự làm cạn.danh từ
- Cặn, cặn bã ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
Ví dụ
-
They are emptying the bucket now.
-
The emptying of the tank was slow.
-
The emptying at the bottom was muddy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép