Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng mưng mủ.danh từ
- Sự viêm mủ màng phổi.danh từ
Ví dụ
-
The doctor treated the empyema quickly.
-
The patient had empyema in the lung.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép