TanroDictionary Sổ từ

empyema

/ˌɛmˌpɑɪˈimə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng mưng mủ.danh từ
  2. Sự viêm mủ màng phổi.danh từ

Ví dụ

  1. The doctor treated the empyema quickly.

  2. The patient had empyema in the lung.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép