Nghĩa tiếng Việt
- Tích cực noi gương (ai).tính từ
- Ham muốn, khao khát (danh vọng... ).tính từ
- Có ý thức thi đua, hay cạnh tranh.tính từ
Ví dụ
-
She was emulous of her sister's success.
-
He felt emulous for praise and respect.
-
The emulous players trained every day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép