Nghĩa tiếng Việt
- Chuyển thành thể sữa.động từ
Ví dụ
-
Stir the cream until it begins to emulsify.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈmʌlsɪfaɪ/
Stir the cream until it begins to emulsify.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép