Nghĩa tiếng Việt
- Bộ trữ kích quang nhũ tương, bộ nhớ lade nhũ.danh từ
Ví dụ
-
A emulsion laser storage helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈməlʃən ˈleɪzɜː ˈstɔrɪdʒ/
A emulsion laser storage helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép