Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enable.động từ
- Khả dụng; khai thông mạch; cho phép.tính từ
Ví dụ
-
The new tool is enabling faster work for everyone.
-
The enabling switch opened the main power line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép