Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enact.động từ
Tiếng Nhật
- 成立せいりつsự hình thành, ra đời
Ví dụ
-
They are enacting a new school rule.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép