TanroDictionary Sổ từ

enaction

/ɪˈnækʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ban hành (đạo luật).danh từ
  2. Đạo luật; sắc lệnh.danh từ

Ví dụ

  1. The enaction of the rule began today.

  2. The enaction was announced at school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép