Nghĩa tiếng Việt
- Sự ban hành (đạo luật).danh từ
- Đạo luật; sắc lệnh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The enactment of the rule took effect today.
-
The new enactment helped local workers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép