Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc việc chế định pháp luật.tính từ
Ví dụ
-
The enactory process took many months.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈnæktəi/
The enactory process took many months.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép