Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của enamelđộng từ
Ví dụ
-
The artist enamelled the box by hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈnæmld/
The artist enamelled the box by hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép