Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của enamourđộng từ
- Say mê; ham thích.tính từ
Ví dụ
-
She was enamoured with the new book.
-
He was enamoured of the calm seaside view.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép