TanroDictionary Sổ từ

enantiomorphism

/ɪˈnæntiəˌmɔrˌfɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem enantiomorph: Hình chiếu (trong gương), đối hìnhdanh từ

Ví dụ

  1. The entry enantiomorphism points to enantiomorph.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép