Nghĩa tiếng Việt
- Xem enantiomorph: Hình chiếu (trong gương), đối hìnhtính từ
Ví dụ
-
The entry enantiomorphous points to enantiomorph.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnæntəˈfʊrəməs/
The entry enantiomorphous points to enantiomorph.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép