TanroDictionary Sổ từ

enantiopathy

/ɪˌnæntəˈfeɪʃi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. phép chữa đối chứng.danh từ

Ví dụ

  1. The doctor tried an enantiopathi treatment.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép