TanroDictionary Sổ từ

encaenia

/ɛnˈsinjə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngày lễ hằng năm (kỷ niệm những người sáng lập đại học Ôc-phớt).danh từ
  2. , (sử học) lễ dâng (nhà thờ) cho Chúa.danh từ

Ví dụ

  1. The school held an encaenia for its founders.

  2. The encaenia was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép