TanroDictionary Sổ từ

encalm

/enˈkɑːm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho yên tĩnh.động từ

Ví dụ

  1. The soft song can encalm a restless baby.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép