Nghĩa tiếng Việt
- Cho (quân... ) cắm trại.động từ
- Cắm trại (quân... ).động từ
Tiếng Nhật
- 陣取るじんどるđóng quân, chiếm chỗ
Ví dụ
-
The soldiers encamp near the river.
-
We will encamp beside the lake tonight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép