TanroDictionary Sổ từ

encasement

/ɪnˈkeɪsmənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cho vào thùng, sự cho vào túi.danh từ
  2. Sự bọc.danh từ
  3. Bao, túi.danh từ
  4. Sự lồng (hai xương vào nhau).danh từ

Ví dụ

  1. The encasement protected the old watch well.

  2. The painting had a wooden encasement.

  3. The ring came in a small encasement.

  4. The doctor checked the bone encasement carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép