Nghĩa tiếng Việt
- Sự cho vào thùng, sự cho vào túi.danh từ
- Sự bọc.danh từ
- Bao, túi.danh từ
- Sự lồng (hai xương vào nhau).danh từ
Ví dụ
-
The encasement protected the old watch well.
-
The painting had a wooden encasement.
-
The ring came in a small encasement.
-
The doctor checked the bone encasement carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép