TanroDictionary Sổ từ

encash

/ɪnˈkæʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lĩnh (séc, tiền).động từ
  2. Thu (séc, tiền).động từ
  3. Đổi lấy tiền mặt (hối phiếu... ).động từ

Ví dụ

  1. He went to the bank to encash the check.

  2. She will encash the check this afternoon.

  3. They asked the clerk to encash the draft.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép