Nghĩa tiếng Việt
- Lĩnh (séc, tiền).động từ
- Thu (séc, tiền).động từ
- Đổi lấy tiền mặt (hối phiếu... ).động từ
Ví dụ
-
He went to the bank to encash the check.
-
She will encash the check this afternoon.
-
They asked the clerk to encash the draft.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép