Nghĩa tiếng Việt
- Vẽ sáp màu; vẽ khắc nung.tính từ
- Bức tranh sáp màu; bức vẽ khắc nung.danh từ
- Thuật vẽ sáp màu; thuật vẽ khắc nung.danh từ
Ví dụ
-
She made an encaustic painting for class.
-
The museum displayed an encaustic from ancient times.
-
He learned encaustic from a local artist.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép