Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh não.danh từ
Ví dụ
-
She saw the encephalopathy yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˌsɛfəˈlɑːpəθi/
She saw the encephalopathy yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép