Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của enchainđộng từ
Ví dụ
-
The lock enchained the old gate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛntʃˈeɪnd/
The lock enchained the old gate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép