Nghĩa tiếng Việt
- Thú vị, hấp dẫn.D
Ví dụ
-
I read the note enchantingly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈtʃæntinli/
I read the note enchantingly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép