Nghĩa tiếng Việt
- Sự bỏ bùa mê; trạng thái bị bỏ bùa mê.danh từ
- Điều làm say mê, điều làm vui thích; sự say mê, sự vui thích.danh từ
Tiếng Nhật
- 呪文じゅもんcâu thần chú
Ví dụ
-
The old house had an air of enchantment.
-
The garden held a quiet enchantment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép