TanroDictionary Sổ từ

enchantment

/ɪnˈtʃɑːntmənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bỏ bùa mê; trạng thái bị bỏ bùa mê.danh từ
  2. Điều làm say mê, điều làm vui thích; sự say mê, sự vui thích.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old house had an air of enchantment.

  2. The garden held a quiet enchantment.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép