Nghĩa tiếng Việt
- , (văn học) làm say mê, làm đắm đuối.động từ
Ví dụ
-
The bright garden could encharm any visitor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/enˈkɑːrm/
The bright garden could encharm any visitor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép