TanroDictionary Sổ từ

encharm

/enˈkɑːrm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (văn học) làm say mê, làm đắm đuối.động từ

Ví dụ

  1. The bright garden could encharm any visitor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép