Nghĩa tiếng Việt
- Lắp vào; gắn vào.động từ
- Tô điểm bằng chạm nổi; khảm hoa.động từ
Ví dụ
-
They need to enchase a germ for study.
-
The ring was encased with small stones.
-
to enchase a germ
gắn một viên ngọc vào
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép