TanroDictionary Sổ từ

enchase

/ɪnˈtʃeɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lắp vào; gắn vào.động từ
  2. Tô điểm bằng chạm nổi; khảm hoa.động từ

Ví dụ

  1. They need to enchase a germ for study.

  2. The ring was encased with small stones.

  3. to enchase a germ

    gắn một viên ngọc vào

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép