TanroDictionary Sổ từ

enchilada

/ˌentʃɪˈlɑːdə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món ăn Mexico và Tex-Mex cuốn thịt gà hay gà tây và phó mát, đậu... trong bánh tortilla bằng bắp, xốt cà chua, chili, hoặc sô-cô-la, rồi nướng lên.danh từ

Ví dụ

  1. She ordered an enchilada with extra cheese.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép