Nghĩa tiếng Việt
- Sách tóm tắt.danh từ
Ví dụ
-
He carried a small enchiridion in his bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɛnˌkɑɪˈrɪdiən/
He carried a small enchiridion in his bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép