Nghĩa tiếng Việt
- Gia dụng; thông tục.tính từ
- Thổ trước; bản địa.tính từ
Ví dụ
-
She used an enchorial word at home.
-
The enchorial custom stayed alive in the village.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép