Nghĩa tiếng Việt
- Dịch nhân.danh từ
Ví dụ
-
The cell contained a clear enchylema.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/enkiːˈliːmə/
The cell contained a clear enchylema.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép