Nghĩa tiếng Việt
- Sự mã hóa.tính từ
Ví dụ
-
Enciphering the message kept it private.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈsɑɪfɜːin/
Enciphering the message kept it private.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép