Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của encircle.động từ
- Vây quanh; bao vây.tính từ
Tiếng Nhật
- ぐるっとquay vòng, vòng quanh
Ví dụ
-
A wall was encircling the old garden.
-
The encircling army blocked all the roads.
-
encircling force
lực lượng bao vây
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép