Nghĩa tiếng Việt
- Ôm chặt.động từ
Ví dụ
-
She would enclasp his hand in fear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈklæsp/
She would enclasp his hand in fear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép