TanroDictionary Sổ từ

enclave

/ˈenkleɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng đất lọt vào giữa (đất đai của nước khác).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The tiny enclave kept its own customs.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép