Nghĩa tiếng Việt
- Ghép sau.tính từ
- Từ ghép sau.danh từ
Ví dụ
-
The clinic is enclinic in this form.
-
That word is an enclitic in the sentence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈklɪtɪk/
The clinic is enclinic in this form.
That word is an enclitic in the sentence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép