Nghĩa tiếng Việt
- Kênh biên mã, kênh lập mã.danh từ
Ví dụ
-
The encoding channel appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈkoʊdin ˈtʃænəl/
The encoding channel appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép