TanroDictionary Sổ từ

encomiastic

/ɛnˈkoʊmiˌæstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tán tụng.tính từ
  2. Xu nịnh.tính từ

Ví dụ

  1. The review sounded encomiastic, but still felt sincere.

  2. His encomiastic praise sounded a little too polished.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép