TanroDictionary Sổ từ

encomium

/enˈkəʊmiəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài tán tụng, lời tán dương.danh từ

Ví dụ

  1. The teacher gave him an encomium for his work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép