Nghĩa tiếng Việt
- Nữa!, hát lại!; múa lại!O
- Bài hát lại!; điệu múa lại (theo yêu cầu người xem).danh từ
- Mời (diễn viên... ) ra (hát, múa... ) lại; đòi diễn viên hát lại; đòi diễn viên múa lại.động từ
Tiếng Nhật
- アンコールsự yêu cầu biểu diễn lại, encore
Ví dụ
-
Encore, they shouted after the song.
-
The crowd asked for an encore.
-
They encore the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép