Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của encounterđộng từ
Ví dụ
-
She encountered a new problem today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈkaʊntəd/
She encountered a new problem today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép