Nghĩa tiếng Việt
- Đặt trong nôi.động từ
Ví dụ
-
They encradle the baby before sleep.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈkrɑːdəl/
They encradle the baby before sleep.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép